Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba đường ĐH.74trạm bơm số 1 | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trạm bơm số 1giáp xã Thần Khê | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Quỳnh Anngã ba đường ĐH.74 | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều | | — | — | — |
Khu dân cư Quỳnh Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn | | — | — | — |
Khu dân cư Quỳnh Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hải An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.80 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hải An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hải An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ giáp chợ Hới | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâmgiáp xã Minh Thọ | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Latrụ sở UBND xã Nguyễn Du | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.455nghĩa trang thôn Lang Duyên | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Dungã ba đường ĐT.455 | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.452Angã tư cạnh chùa Đà Thôn | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôntrụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.80: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.455ngã ba thôn Hải An | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.80: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba thôn Hải Anngã tư thôn Hải An | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.81: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.455giáp thôn Lang Duyên | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.81: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Thiềungã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.81: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyênngã ba thôn Hoàng Xá | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.81: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thôn Lang Duyêngiáp nhà ông Thiều | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.81: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |