Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39Ađài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hàcầu Triều Dương | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Tiên Langã ba giao Quốc lộ 39 mới | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mớicầu Lê cũ | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39cầu Khuốc | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch)giáp xã Ngự Thiên | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Phạm Đôn Lễ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen)ngã ba giáp đền Tây Xuyên | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường Phạm Đôn Lễ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyêngiáp trạm bơm Phạm Lễ | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Trần Thừa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Ngự Thiênkhu dân cư thôn Lái | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Trần Thừa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp khu dân cư thôn Láiđường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) | | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Trần Thừa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầugiáp xã Ngự Thiên | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Trần Thừa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điệnGiếng Đầu | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Trần Thừa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Phạm Kính Ân: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống ông Rydốc Tía | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Phạm Kính Ân: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Bưu điệntrạm bơm Đặng Xá | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phố Phạm Kính Ân: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm bơm Đặng Xácống ông Ry | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Phạm Kính Ân: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Lê cũngã tư Bưu điện | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đình BuộmDốc Văn | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Bưu điệnđình Buộm | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhânngã ba Quốc lộ 39 | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Tiền Phongngã ba đường làng An Tảo | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Các đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ phố Phùng Tá ChuLăng vua Lê | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Các đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Các đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453giáp đê sông Hồng | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sựđường ĐT.468 | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453giáp xã Liên Hiệp (cũ) | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39giáp xã Tiến Đức (cũ) | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |