THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Long Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Long Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 61 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 23.000.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 61 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39Ađài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Hàcầu Triều Dương
19 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Tiên Langã ba giao Quốc lộ 39 mới
15.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mớicầu Lê cũ
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39cầu Khuốc
7.8 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch)giáp xã Ngự Thiên
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Phạm Đôn Lễ:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen)ngã ba giáp đền Tây Xuyên
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Phạm Đôn Lễ:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyêngiáp trạm bơm Phạm Lễ
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Trần Thừa:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Ngự Thiênkhu dân cư thôn Lái
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Trần Thừa:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp khu dân cư thôn Láiđường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang)
10.7 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Trần Thừa:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầugiáp xã Ngự Thiên
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường Trần Thừa:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điệnGiếng Đầu
23 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Trần Thừa:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Phạm Kính Ân:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống ông Rydốc Tía
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Phố Phạm Kính Ân:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Bưu điệntrạm bơm Đặng Xá
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phố Phạm Kính Ân:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm bơm Đặng Xácống ông Ry
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phố Phạm Kính Ân:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)
11.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Lê cũngã tư Bưu điện
18.5 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đình BuộmDốc Văn
13.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ):
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Bưu điệnđình Buộm
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhânngã ba Quốc lộ 39
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Các đường khác:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ cầu Tiền Phongngã ba đường làng An Tảo
13.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Các đường khác:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ phố Phùng Tá ChuLăng vua Lê
12.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Các đường khác:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân
14.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Các đường khác:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453giáp đê sông Hồng
7.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Các đường khác:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sựđường ĐT.468
5.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ)
8.7 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453giáp xã Liên Hiệp (cũ)
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Long Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39giáp xã Tiến Đức (cũ)
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Long Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Long Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 23.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Long Hưng