Bảng giá đất Xã Trà Giang, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Trà Giang, Hưng Yên năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 19 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 10.100.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 19 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các khu dân cư còn lại: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Lê Lợingã ba đường vào đền Đồng Xâm | 10.1 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba chùa Hữu Bộcgiáp đê sông Trà Lý | 6.7 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâmchùa Lãng Đông | 7.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Trụ sở Công an xã Trà Giangngã ba thôn Dục Dương | 7.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộccầu Trà Giang (Đường mới đi cầu Trà Giang) | 5.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐT.457: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Tháikhu dân cư mới thôn Xuân Cước | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.219: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | 3.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.219: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Bình NguyênTrụ sở Đảng ủy xã Trà Giang | 7.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn (cũ), xã Trà Giang (cũ) | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.219cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam | 4.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm)trạm biến thế số 5 | 8.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước: Xã Trà Giang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 6 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Trà Giang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Trà Giang, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 10.100.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.