Bảng giá đất Xã Thư Vũ, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thư Vũ, Hưng Yên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 1.400.000 đến 48.700.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Khổngã tư đường Đoài Việt Vinh | 30 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cây xăng Vũ Hộingã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An | 46.8 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chân cầu Cọicầu Khổ | 35.7 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Trần Lãmgiáp cây xăng Vũ Hội | 39.1 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng Angiáp cầu Cọi | 48.7 triệu/m² | 13.6 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại | 7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư thôn Trung Lập | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Trung Hoà | 11 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454hết nghĩa trang thôn Đông Vinh | 20.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiêngiáp xã Hồng Vũ | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Đoài Việt Vinh: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Vũ Tiênngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Đoài Việt Vinh: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ)ngã ba đường ĐT.460 | 20 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Đoài Việt Vinh: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06ngã ba đường ĐT.454 (cũ) | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Đoài Việt Vinh: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460giáp xã Hồng Vũ | 20.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ vào chợ Métdốc đê Thái Hạc | 20 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Cũ): Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới)ngã ba rẽ vào chợ Mét | 30 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ) | 6.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ) | 6.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ) | 3.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ) | 6.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 6.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Thư Vũ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thư Vũ, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.400.000 đến 48.700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.