THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vũ Tiên, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vũ Tiên, Hưng Yên năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 50 dòng giá. Giá từ 1.400.000 đến 18.700.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 50 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo)
18.7 triệu/m²———
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ dốc chùa Keocầu Keo
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp phường Vũ Phúcgiáp trạm bơm Nam Hưng
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm bơm Nam Hưnggiáp dốc chùa Keo
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m:
5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²———
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chùa Keongã 5 Trung Lang
12.3 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chùa Tân Phongbến đò Thái Phú 2
3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463giáp xã Thư Vũ
3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m)
18.7 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ)
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ)
2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ)
4 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu ông Vũngã năm Trung Lang
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngõ ông Hiếungã ba ông Rụ (Thôn Văn Long)
3.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ)
—2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ)
—2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ)
—2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng
18.7 triệu/m²———
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Việt Hàchân cầu Tịnh Xuyên
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Thư Trìcây xăng Việt Hà
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ)
—2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)
—2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1
9 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hương:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hương:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đ2
15 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Vũ Tiên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Vũ Tiên năm 2026

Khu vực:
Xã Vũ Tiên, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.400.000 đến 18.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vũ Tiên