CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo) | | — | — | — |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ dốc chùa Keocầu Keo | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Vũ Phúcgiáp trạm bơm Nam Hưng | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm bơm Nam Hưnggiáp dốc chùa Keo | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m: | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chùa Keongã 5 Trung Lang | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chùa Tân Phongbến đò Thái Phú 2 | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463giáp xã Thư Vũ | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m) | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ) | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ) | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu ông Vũngã năm Trung Lang | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngõ ông Hiếungã ba ông Rụ (Thôn Văn Long) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ) | — | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ) | — | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ) | — | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng | | — | — | — |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng Việt Hàchân cầu Tịnh Xuyên | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thư Trìcây xăng Việt Hà | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ) | — | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ) | — | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Đ2 | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |