Đường Lê Quý Đôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long)trường mầm non Thanh Nê | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Lê Quý Đôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôiđường Trần Nhân Tông | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Lê Quý Đôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh NêXí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Lê Quý Đôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường mầm non Thanh Nêquỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Lê Quý Đôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xươngngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường tiểu học Quang Trungngã ba Hàng | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang)trường tiểu học Quang Trung | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xươngcầu Cam | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xươngngã tư Bờ hồ | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Trần Hưng Đạogiáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Camnhà ông Phang | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Bờ hồcầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống trạm bơm Thống Nhấtngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng)cống trạm bơm Thống Nhất | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo)giáp sông Kiến Giang | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu sông Bùiđường Trần Nhân Tông | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm thu phí BOT đường 458cầu sông Bùi | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Bùiđất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoàitrại Giống | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyệnhội trường khu Giang Đông | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệpngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp hội trường khu Giang Đôngtrạm bơm Vân Giang | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trạm bơm Vân Giangcầu Bùi | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)ngã tư Bờ hồ | | 12.6 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Bờ hồBảo hiểm xã hội huyện | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm thu phí BOTcây xăng vật tư nông nghiệp | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Trường Chinh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Trần Nhân Tôngngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Trường Chinh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý)giáp xã Lê Lợi | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hưng Longgiáp trạm bơm Tự Tiến | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |