Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90 | | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90 | | 10.7 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90 | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² |
Quốc lộ 38B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Quốc lộ 38B: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |