THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên năm 2026, gồm 44 đường/khu vực có dữ liệu và 342 dòng giá. Giá từ 900.000 đến 34.100.000 đồng/m².

Có 44 đường/khu vực và 342 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
4.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
22.6 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
5.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện
5.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện
27.3 triệu/m²9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường ĐH.90trung tâm y tế huyện
6.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90
6.9 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90
34.1 triệu/m²10.7 triệu/m²7.5 triệu/m²5.4 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữđường ĐH.90
8.6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
3.9 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
19.3 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp trung tâm y tế huyệnhết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
4.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ
5.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²900.000/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ
27.3 triệu/m²9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Quốc lộ 38B:
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp với phường Phố HiếnĐền Liệt Sỹ Tiên Lữ
6.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1
6.1 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1
30.5 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1
7.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
4.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
24 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
4.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
24 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90
6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2
4.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2
24 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2
6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2
3.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2
17 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2
4.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hoàng Hoa Thám năm 2026

Khu vực:
Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 34.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoàng Hoa Thám