Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Bờ Sông Hòa Bình (đường Đh.95):, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên năm 2026 với 27 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 30.500.000 đồng/m².
27 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 4.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 22.6 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 5.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | 6.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | 30.5 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 1 | 7.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 24 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 24 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376đường ĐH.90 | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | 24 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1đường nội thị 2 | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | 3.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | 17 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38Bđường nội thị 2 | 4.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | 4.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | 20.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | 5.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn còn lại | 2.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | 14.1 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn còn lại | 3.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám | 24 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.