Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt.376:, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 39.600.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyềnhết sân vận động huyện | 5.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyềnhết sân vận động huyện | 29.3 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyềnhết sân vận động huyện | 7.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp chùa Giao Hươnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 4.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp chùa Giao Hươnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 24.4 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp chùa Giao Hươnghết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | 6.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp Sân vận động huyệngiao với đường vào Chợ Ché (cũ) | 8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Sân vận động huyệngiao với đường vào Chợ Ché (cũ) | 39.6 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Sân vận động huyệngiao với đường vào Chợ Ché (cũ) | 9.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ)giao với Chùa Giao Hương | 6.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ)giao với Chùa Giao Hương | 34.5 triệu/m² | 10.7 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ)giao với Chùa Giao Hương | 8.7 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp với xã Hồng Quangđường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền | 4.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp với xã Hồng Quangđường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền | 20.4 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.376: Xã Hoàng Hoa Thám | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với xã Hồng Quangđường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền | 5.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.