THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Dân Cư Mới Số 1 Thị Trấn Vương Cũ (nhà Hàng Cây Dừa) (4,64 Ha):, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Dân Cư Mới Số 1 Thị Trấn Vương Cũ (nhà Hàng Cây Dừa) (4,64 Ha):, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 3.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 15m trở lên
4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
15 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
Xã Hoàng Hoa Thám
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Dân Cư Mới Số 1 Thị Trấn Vương Cũ (nhà Hàng Cây Dừa) (4,64 Ha): năm 2026

Khu vực:
Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Dân Cư Mới Số 1 Thị Trấn Vương Cũ (nhà Hàng Cây Dừa) (4,64 Ha):, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.