THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thượng Hồng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thượng Hồng, Hưng Yên năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 135 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 135 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp phường Đường Hào
3.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp phường Đường Hào
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp phường Đường Hào
4.5 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Phạm Xuân
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh
2.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Phạm Xuân
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Phạm Xuân
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh
3.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Bắc Hưng Hải
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Quán GỏiGiáp thành phố Hải Phòng
1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Bắc Hưng Hải
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường Quán GỏiGiáp thành phố Hải Phòng
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Bắc Hưng Hải
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Quán GỏiGiáp thành phố Hải Phòng
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thịToàn tuyến12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thịToàn tuyến10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thịToàn tuyến—3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các thửa đất còn lại
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến———1 triệu/m²
Các thửa đất còn lại
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thịToàn tuyến———1.8 triệu/m²
Các thửa đất còn lại
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến———1.1 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng dưới 7m
1.8 triệu/m²———
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường rộng dưới 7m
9 triệu/m²———
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng dưới 7m
2.3 triệu/m²———
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
3 triệu/m²———
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
ODTỞ đô thị
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
15 triệu/m²———
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)
Phường Thượng Hồng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
3.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Thượng Hồng năm 2026

Khu vực:
Phường Thượng Hồng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thượng Hồng