Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lê Quang Hòa (đường Đh.32 Cũ), Phường Thượng Hồng, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 17.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐT.385Đường Hoàng Hoa Thám | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường ĐT.385Đường Hoàng Hoa Thám | 13.5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT.385Đường Hoàng Hoa Thám | 3.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Văn Linh | 3.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Văn Linh | 17 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Văn Linh | 4.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.