Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Cho Nhân Dân Làm Nhà Ở Xã Hòa Phong (cũ) (tổ Dân Phố Phúc Thọ), Phường Thượng Hồng, Hưng Yên năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.900.000 đến 19.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31) | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31) | 19 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31) | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng dưới 7m | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường rộng dưới 7m | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng dưới 7m | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 15m trở lên | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường rộng từ 15m trở lên | 19 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | ODT Ở đô thị | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | 14 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ) Phường Thượng Hồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.