THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 123 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 37.500.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 123 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
7.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
37.5 triệu/m²11.3 triệu/m²8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
9.4 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
35 triệu/m²10.9 triệu/m²7.7 triệu/m²5.5 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
8.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 12,5m
2.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 12,5m
14.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 12,5m
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 13m
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 13m
18.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 13m
4.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
4.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
20.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
5.3 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
26 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
6.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
26 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
6.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
5.8 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
29 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
7.3 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 37.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hưng