Bảng giá đất Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cây xăng Tân Thịnh Hàgiáp xã Đông Hưng | 24 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Cao Mỗgiáp xã Nam Tiên Hưng | 18.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Nam Tiên Hưngcây xăng Tân Thịnh Hà | 18.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 12 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58A | 7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã) | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn) | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư thôn khuốc Tây: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom | 15 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư thôn khuốc Tây: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đuờng số 1 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư thôn khuốc Tây: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đuờng số 2 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.50 (Gốc đa)cầu Trọng Phú | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39đường ĐH.50 (Gốc đa) | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú) | 17 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ bến đònhà ông Miễn thôn Tân Hoà | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.49thôn Quốc Dương | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ)giáp cống Khuốc | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39gốc đa cầu Sổ | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Đông Tiên Hưng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.