Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.49 (đường Phú Châu):, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.600.000 đến 17.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.50 (Gốc đa)cầu Trọng Phú | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39đường ĐH.50 (Gốc đa) | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu): Xã Đông Tiên Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú) | 17 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.