Bảng giá đất Xã Minh Thọ, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Minh Thọ, Hưng Yên năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Có 8 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụchân cầu Hiệp | 11 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.79 | 8.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô): Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.75 | 5.2 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô): Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 4 triệu/m² | — | — | — |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụgiáp xã Nguyễn Du | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụngã tư trường THPT Quỳnh Thọ | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọtrụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ | 5.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọgiáp đê sông Luộc | 4.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn | 5.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơncầu Vược (Giáp xã A Sào) | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọngã ba chợ Quỳnh Thọ | 5.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụtrụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọngã ba bưu điện xã Minh Thọ | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.76: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | 4.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.76: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Quỳnh Minhngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.76: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu)ngã ba thôn Bến Hiệp | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Ngọc Lâmngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ) | 6.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường ĐH.77ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) | 5.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.79: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Minh Thọ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Minh Thọ, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 11.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.