Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.75:, Xã Minh Thọ, Hưng Yên năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.200.000 đến 6.500.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụngã tư trường THPT Quỳnh Thọ | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọtrụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ | 5.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọgiáp đê sông Luộc | 4.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn | 5.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơncầu Vược (Giáp xã A Sào) | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọngã ba chợ Quỳnh Thọ | 5.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụtrụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.75: Xã Minh Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọngã ba bưu điện xã Minh Thọ | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.