THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 43 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 29.600.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 43 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Đường xã:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Hưnggiáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ)
27.5 triệu/m²9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà máy nước Đống Nămgiáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ)
29.6 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.50
10 triệu/m²———
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
5 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
6.5 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom Quốc lộ 10
24 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ đoạn đối diện chợ
12 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn An Bài
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa
4 triệu/m²———
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ)
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
12 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Phú Điền
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ)
8 triệu/m²———
Quốc lộ 10:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10nhà máy may Tân Đệ 8
21.5 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long)
11 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tống Khê
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tống Khê
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
8 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²———
Quốc lộ 10:
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ)
16.5 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ)giáp xã Đông Hưng
8.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm):
Xã Nam Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 10trạm y tế (Đông Động cũ)
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Nam Đông Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 29.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nam Đông Hưng