Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Hưnggiáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ) | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà máy nước Đống Nămgiáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ) | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.50 | | — | — | — |
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom Quốc lộ 10 | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ đoạn đối diện chợ | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn An Bài | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | | — | — | — |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Phú Điền | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10nhà máy may Tân Đệ 8 | | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tống Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tống Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ) | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ)giáp xã Đông Hưng | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 10trạm y tế (Đông Động cũ) | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |