THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hồng Châu, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hồng Châu, Hưng Yên năm 2026, gồm 28 đường/khu vực có dữ liệu và 150 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 38.000.000 đồng/m².

Có 28 đường/khu vực và 150 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Điện Biên
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp phường Phố HiếnĐường Phố Hiến
7.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Điện Biên
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Giáp phường Phố HiếnĐường Phố Hiến
38 triệu/m²11.6 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường Điện Biên
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp phường Phố HiếnĐường Phố Hiến
9.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Đình Nghị
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phương Độ
5.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Nguyễn Đình Nghị
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phương Độ
26 triệu/m²8.6 triệu/m²6.1 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Đình Nghị
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phương Độ
6.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Nam Tiến
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bạch ĐằngĐường Dương Hữu Miên
4.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Nam Tiến
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đường Bạch ĐằngĐường Dương Hữu Miên
23 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Nam Tiến
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Bạch ĐằngĐường Dương Hữu Miên
5.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Dương Hữu Miên
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đê Sông HồngNgã ba bến đò Nẻ
6.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Dương Hữu Miên
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đê Sông HồngNgã ba bến đò Nẻ
32 triệu/m²10.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường Dương Hữu Miên
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đê Sông HồngNgã ba bến đò Nẻ
8 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Tuyến 1
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ)
3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 1
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ)
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Tuyến 1
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ)
3.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến 2
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐT.378Chợ Cóc
3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 2
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đường ĐT.378Chợ Cóc
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Tuyến 2
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐT.378Chợ Cóc
3.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến 3
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quán ông TuấtĐường công vụ chân cầu Hưng Hà
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 3
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Quán ông TuấtĐường công vụ chân cầu Hưng Hà
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Tuyến 3
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quán ông TuấtĐường công vụ chân cầu Hưng Hà
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến 4
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tuyến đường gió
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 4
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Tuyến đường gió
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Tuyến 4
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường gió
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến 5
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu)
3.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 5
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu)
17 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Tuyến 5
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu)
4.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến 6
Phường Hồng Châu
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba bến đò Nẻ
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến 6
Phường Hồng Châu
ODTỞ đô thị
Từ ngã ba bến đò Nẻ
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Tuyến 6
Phường Hồng Châu
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba bến đò Nẻ
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hồng Châu năm 2026

Khu vực:
Phường Hồng Châu, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 38.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hồng Châu