THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
—3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
—4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
4 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
5 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4.4 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
22 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
3 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
15 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
3.8 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
18 triệu/m²———
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4.5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 15m trở lên
3.6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
18 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
4.5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
15 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
3.8 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3.2 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
16 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Nghĩa Dân năm 2026

Khu vực:
Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nghĩa Dân