CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân | | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39Ahết địa phận xã Nghĩa Dân | | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) | — | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) | — | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) | — | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) | — | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) | — | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) | — | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |