THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 39a:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 39a:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 30.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường ĐH.73hết địa phận xã Nghĩa Dân
4.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.73hết địa phận xã Nghĩa Dân
23 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường ĐH.73hết địa phận xã Nghĩa Dân
5.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắngđường ĐH.73
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắngđường ĐH.73
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắngđường ĐH.73
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Việt Tiếncửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Việt Tiếncửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Việt Tiếncửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Quốc Lộ 39a: năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 39a:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.