THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Còn Lại Rộng Từ 7m Đến Dưới 15m:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Còn Lại Rộng Từ 7m Đến Dưới 15m:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 13.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
2.2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
2.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
2.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Nghĩa Dân
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
3.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Còn Lại Rộng Từ 7m Đến Dưới 15m: năm 2026

Khu vực:
Đường Còn Lại Rộng Từ 7m Đến Dưới 15m:, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.