THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 44 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 26.000.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 44 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
1.3 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
1.2 triệu/m²———
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Giáp cống Bà Thoigiáp xã Thái Ninh
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đôgiáp cống Bà Thoi
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
17.5 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Thái Ninhgiáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
16.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Namgiáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thànhgiáp xã Nam Thái Ninh
11.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Namnhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên
8.2 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
8.6 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
17.3 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 37B
26 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư thôn Lục Bắc
16.4 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)
4.8 triệu/m²———
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư thôn Tân Tiến
6 triệu/m²———
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại
8 triệu/m²———
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường QH1
10 triệu/m²———
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)
15 triệu/m²———
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninhgiáp xã Nam Thái Ninh
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
9 triệu/m²———
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Trung
6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
8 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²———
Quốc lộ 37B:
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninhđường ra đền Phú Dâu
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Đông Thái Ninh năm 2026

Khu vực:
Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đông Thái Ninh