CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thái Cao | | — | — | — |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Bình Thanhphà Cồn Nhất | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Kiến Xươnggiáp xã Bình Thanh (Cống Kim) | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thái Hòa | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đông Tiến | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đa Cốc | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Trắngngã tư lương thực | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Cải TiếnQuốc lộ 37B | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu ông Khoancầu bà Tám | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã năm trạm điệnđò Cồn Nhì | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư (Kho lương thực)trụ sở UBND xã Bình Định | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nghĩa trang Tân Bồicầu Cải Tiến | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Bình Địnhnghĩa trang Tân Bồi | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng Bình Địnhđò Mèn (Giáp xã Nam Tiền Hải) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Địnhcây xăng Bình Định | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Bình Thanhgiáp trường THCS Bình Định | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Bình Địnhtrụ sở UBND xã Bình Định | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủycầu Trung Kiên | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến (cũ), xã Nam Bình (cũ) | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |