Bảng giá đất Xã Đông Quan, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Quan, Hưng Yên năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 45 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 23.200.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 45 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ) | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ) | 3.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ) | 4.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Quyênngã ba ông Hiền | 5.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.54trạm bơm thôn Nam Roanh | 5.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39bưu điện xã Đông Á (cũ) | 4.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39đình Phú Xuân | 4.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39miếu Tầm Phương | 4.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39nhà văn hóa thôn Phú Xuân | 4.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ GiắngQuốc lộ 39 | 8.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ sân vận độngngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Gọngã tư đường ĐT.457 | 18.7 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp chùa Lan Thànhcổng làng Cổ Hội | 23.2 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cổng làng Cổ Hộicầu Gọ | 20.9 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Áchùa Lan Thành | 20.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Nam Đông Hưngquỹ tín dụng nhân dân Đông Á | 19.8 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đường ĐT.457giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối) | 19.8 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông | 6 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | 5 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3) | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt | 10 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh | 18.7 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 39: Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mớihết địa phận xã Đông Quan | 9.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1): Xã Đông Quan | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Đông Quan năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đông Quan, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.100.000 đến 23.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.