THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 39:, Xã Đông Quan, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 39:, Xã Đông Quan, Hưng Yên năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.700.000 đến 23.200.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Gọngã tư đường ĐT.457
18.7 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp chùa Lan Thànhcổng làng Cổ Hội
23.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cổng làng Cổ Hộicầu Gọ
20.9 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Áchùa Lan Thành
20.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Nam Đông Hưngquỹ tín dụng nhân dân Đông Á
19.8 triệu/m²6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư đường ĐT.457giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối)
19.8 triệu/m²6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mớihết địa phận xã Đông Quan
9.9 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39giáp xã Bắc Đông Quan
8.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39giáp xã Tây Thái Ninh
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39giáp xã Bắc Đông Quan
8.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²

Bảng giá đất Quốc Lộ 39: năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 39:, Xã Đông Quan, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 23.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.