CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệpcầu Khé | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thiện Thuật: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Nguyễn Khoáigiáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thiện Thuật: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuậtđường ĐT.384 | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Triệu Quang Phục: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Triệu Quang Phục: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377)trường THCS thị trấn Khoái Châu | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | — | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ | — | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoáiđiểm A1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoáiđiểm A4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m: Các vị trí còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Bãi Sậy | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Kỳ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnhgiáp khu đấu giá cũ | | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.383: Từ khu dân cưgiáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái | | — | — | — |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |