Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Mới, Khu Tái Định Cư, Khu Đấu Giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, Xã Phùng Hưng (cũ):, Xã Khoái Châu, Hưng Yên năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 20.000.000 đến 35.000.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ): Xã Khoái Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 35 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ): Xã Khoái Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | 25 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ): Xã Khoái Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 30 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ): Xã Khoái Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầmsông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | 20 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.