Đường ĐT.379B: | Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)hết địa phận xã Phụng Công | | 12 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường ĐT.379B: | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nộigiáp xã Văn Giang | | 14 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường ĐT.379B: | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Văn Giangđường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) | | 14.9 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Khu đô thị Hải Long Trang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đô thị Hải Long Trang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đô thị Hải Long Trang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu nhà ở phố mới Văn Giang: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao: | Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.379B: | Đất ở tại nông thôn | Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B | | 12.9 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đường ĐT.379B: | Đất ở tại nông thôn | Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2 | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ): | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ): | Đất ở tại nông thôn | Đường từ dốc chợ Xuân Quanngã ba Đồng Hạ | | 12.2 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ): | Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |