Bảng giá đất Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 14.100.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ): Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Bà Chỉnhgiáp xã Nam Tiền Hải | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ): Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Bắc Trạchngã ba cầu Bà Chỉnh | 7.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài | 11 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Cổ Rồngtrường THCS Phương Công | 14.1 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường THCS Phương Côngnhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) | 11.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây)cửa trạm y tế Vân Trường | 12.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường liên xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | 4.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường liên xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.37cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông | 11.3 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường liên xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đônggiáp xã Ái Quốc | 5.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường liên xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồngphố Nứa xã Ái Quốc | 4.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường liên xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm y tế Vân Trườngcầu đất | 9.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhângiáp xã Bình Định | 4.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Ông Tuyênhọ giáo Phương Trạch Tây | 3.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.35trường tiểu học Bắc Hải | 5.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường tiểu học Bắc Hảicầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng | 5.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đôngđất ông Cường thôn Công Bồi Tây | 3.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đôngnhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 | 5.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 11 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS: Xã Tây Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1 và số 5 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tây Tiền Hải năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.500.000 đến 14.100.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.