THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Trần Lãm, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Trần Lãm, Hưng Yên năm 2026, gồm 123 đường/khu vực có dữ liệu và 597 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 46.800.000 đồng/m².

Có 123 đường/khu vực và 597 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Số 1004 Lý BônGiáp xã Thư Vũ
8.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Số 1004 Lý BônGiáp xã Thư Vũ
43 triệu/m²12.6 triệu/m²8.9 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Số 1004 Lý BônGiáp xã Thư Vũ
10.8 triệu/m²3.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nút chờ đường vành đai phía NamCầu quảng trường Thái Bình
5.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Nút chờ đường vành đai phía NamCầu quảng trường Thái Bình
26.5 triệu/m²9.4 triệu/m²6.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nút chờ đường vành đai phía NamCầu quảng trường Thái Bình
6.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lý BônNhà máy nước khoàng Tiền Hải
7.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Đường Lý BônNhà máy nước khoàng Tiền Hải
39 triệu/m²17.8 triệu/m²12.5 triệu/m²9.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lý BônNhà máy nước khoàng Tiền Hải
9.8 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Quang KhảiPhố Lý Thường Kiệt
7.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Đường Trần Quang KhảiPhố Lý Thường Kiệt
37.5 triệu/m²17.7 triệu/m²12.4 triệu/m²9.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Trần Quang KhảiPhố Lý Thường Kiệt
9.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà máy nước khoàng Tiền HảiGiáp phường Vũ Phúc
7.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Nhà máy nước khoàng Tiền HảiGiáp phường Vũ Phúc
37.5 triệu/m²16 triệu/m²11.2 triệu/m²9.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà máy nước khoàng Tiền HảiGiáp phường Vũ Phúc
9.4 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn
9.4 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Phố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn
46.8 triệu/m²19 triệu/m²13.3 triệu/m²10.2 triệu/m²
Đường Trần Lãm
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn
11.7 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần LãmGiáp xã Bình Nguyên
2 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Đường Trần LãmGiáp xã Bình Nguyên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Trần LãmGiáp xã Bình Nguyên
2.5 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²700.000/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê Thánh TôngNgõ 218 Trần Quang Khải
6 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Lê Thánh TôngNgõ 218 Trần Quang Khải
30 triệu/m²19 triệu/m²15 triệu/m²11 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lê Thánh TôngNgõ 218 Trần Quang Khải
7.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ 218 Trần Quang KhảiĐường Trần Lãm
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Ngõ 218 Trần Quang KhảiĐường Trần Lãm
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Trần Quang Khải
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 218 Trần Quang KhảiĐường Trần Lãm
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²900.000/m²
Đường vành đai phía nam
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐT.454Đường Hoàng Văn Thái
6.8 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường vành đai phía nam
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Đường ĐT.454Đường Hoàng Văn Thái
34 triệu/m²14.9 triệu/m²10.5 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đường vành đai phía nam
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐT.454Đường Hoàng Văn Thái
8.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Trần Lãm năm 2026

Khu vực:
Phường Trần Lãm, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 46.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Trần Lãm