Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đinh Tiên Hoàng (bắc Sông 3-2), Phường Trần Lãm, Hưng Yên năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.900.000 đến 125.000.000 đồng/m².
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)Giáp phường Trần Hưng Đạo | 8.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)Giáp phường Trần Hưng Đạo | 43.5 triệu/m² | 23.4 triệu/m² | 16.4 triệu/m² | 12.5 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)Giáp phường Trần Hưng Đạo | 10.9 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Khu tái định cư Đồng LôiPhố Lý Thường Kiệt | 7.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Khu tái định cư Đồng LôiPhố Lý Thường Kiệt | 38.4 triệu/m² | 19.5 triệu/m² | 13.7 triệu/m² | 10.4 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tái định cư Đồng LôiPhố Lý Thường Kiệt | 9.6 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 85 Phố Phan Bá VànhĐường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) | 5.5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Ngõ 85 Phố Phan Bá VànhĐường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) | 27.5 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 9.4 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 85 Phố Phan Bá VànhĐường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) | 6.9 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn | 25 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn | 125 triệu/m² | 31.2 triệu/m² | 21.9 triệu/m² | 15.6 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn | 31.3 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Lý Thường KiệtPhố Nguyễn Đình Chính | 8.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Phố Lý Thường KiệtPhố Nguyễn Đình Chính | 43.7 triệu/m² | 23.4 triệu/m² | 16.4 triệu/m² | 11.7 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lý Thường KiệtPhố Nguyễn Đình Chính | 11 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Nguyễn Đình ChínhPhố Lê Quý Đôn | 24 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | ODT Ở đô thị | Phố Nguyễn Đình ChínhPhố Lê Quý Đôn | 120 triệu/m² | 31.2 triệu/m² | 21.9 triệu/m² | 15.6 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phường Trần Lãm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nguyễn Đình ChínhPhố Lê Quý Đôn | 30 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.