THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.20, Phường Trần Lãm, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.20, Phường Trần Lãm, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 15.400.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Bến NgựXã Bình Nguyên
2 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Cầu Bến NgựXã Bình Nguyên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu Bến NgựXã Bình Nguyên
2.5 triệu/m²900.000/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Bến Ngự
2.4 triệu/m²900.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Bến Ngự
11.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Bến Ngự
3 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba ông KiềuCầu Sàn
3.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²900.000/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Ngã ba ông KiềuCầu Sàn
15.4 triệu/m²6.6 triệu/m²4.7 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường ĐH.20
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba ông KiềuCầu Sàn
3.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.20 năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.20, Phường Trần Lãm, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 15.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.