THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây), Phường Trần Lãm, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây), Phường Trần Lãm, Hưng Yên năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 13.300.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu CaoGiáp xã Quang Lịch
1.7 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Cầu CaoGiáp xã Quang Lịch
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu CaoGiáp xã Quang Lịch
2.2 triệu/m²900.000/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu CaoNgã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)
2.7 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Cầu CaoNgã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)
13.3 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu CaoNgã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)
3.4 triệu/m²1.3 triệu/m²900.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Hoa LưĐê sông Trà Lý
1.5 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Cầu Hoa LưĐê sông Trà Lý
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu Hoa LưĐê sông Trà Lý
1.9 triệu/m²900.000/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu SànCầu Hoa Lư
1.5 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Cầu SànCầu Hoa Lư
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu SànCầu Hoa Lư
1.9 triệu/m²900.000/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường vành đai phía namCầu Cao
2.2 triệu/m²900.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Đường vành đai phía namCầu Cao
10.7 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường vành đai phía namCầu Cao
2.7 triệu/m²1.1 triệu/m²800.000/m²700.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Hoa Lư
1.8 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
ODTỞ đô thị
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Hoa Lư
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)
Phường Trần Lãm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)Cầu Hoa Lư
2.3 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²700.000/m²

Bảng giá đất Đường Đh.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây), Phường Trần Lãm, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 13.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.