THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quang Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quang Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 246 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 246 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đàonhà thờ giáo xứ Cao Xá
3.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đàonhà thờ giáo xứ Cao Xá
18.5 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đàonhà thờ giáo xứ Cao Xá
4.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
6.2 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
5.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Quang Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Quang Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quang Hưng