THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.64:, Xã Quang Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.64:, Xã Quang Hưng, Hưng Yên năm 2026 với 87 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

87 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
6.2 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
5.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1đường Cổng Trại 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1đường Cổng Trại 2
5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Quang Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1đường Cổng Trại 2
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.64: năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.64:, Xã Quang Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.