Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Số 5 Xã Minh Tân Cũ:, Xã Quang Hưng, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.500.000 đến 15.000.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 | 15 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 15m trở lên | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 15 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 12.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: Xã Quang Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.