THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Sơn Nam, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Sơn Nam, Hưng Yên năm 2026, gồm 66 đường/khu vực có dữ liệu và 366 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 40.500.000 đồng/m².

Có 66 đường/khu vực và 366 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tô Ngọc Vân
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tam ĐằngĐê sông Hồng
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Tô Ngọc Vân
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường Tam ĐằngĐê sông Hồng
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Tô Ngọc Vân
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tam ĐằngĐê sông Hồng
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39A
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vòng xuyến vườn hoa dốc SuốiHết địa phận phường Sơn Nam
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39A
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Vòng xuyến vườn hoa dốc SuốiHết địa phận phường Sơn Nam
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Quốc lộ 39A
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Vòng xuyến vườn hoa dốc SuốiHết địa phận phường Sơn Nam
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Văn Miếu
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp phường Phố HiếnĐê sông Hồng
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Văn Miếu
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Giáp phường Phố HiếnĐê sông Hồng
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Văn Miếu
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp phường Phố HiếnĐê sông Hồng
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Tam Đằng
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Đinh ĐiềnPhố Mai Hắc Đế
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Tam Đằng
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường Đinh ĐiềnPhố Mai Hắc Đế
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Tam Đằng
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh ĐiềnPhố Mai Hắc Đế
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Dốc SuốiNút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
8.1 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Dốc SuốiNút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
40.5 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dốc SuốiNút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
10.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Lạc Long Quân
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam)Giáp phường Phố Hiến
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Lạc Long Quân
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam)Giáp phường Phố Hiến
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Lạc Long Quân
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam)Giáp phường Phố Hiến
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường trục qua UBND
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 39AĐường Tây Sông Điện Biên
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường trục qua UBND
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 39AĐường Tây Sông Điện Biên
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường trục qua UBND
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quốc lộ 39AĐường Tây Sông Điện Biên
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phạm Bạch HổKhu dân cư Xích Đằng
5.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường Phạm Bạch HổKhu dân cư Xích Đằng
28 triệu/m²9.3 triệu/m²6.6 triệu/m²4.7 triệu/m²
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Bạch HổKhu dân cư Xích Đằng
7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Bạch Hổ
8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Bạch Hổ
40 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Bạch Hổ
10 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phạm Bạch HổĐê Sông Hồng
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường Phạm Bạch HổĐê Sông Hồng
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Phố Sơn Nam
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Bạch HổĐê Sông Hồng
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Sơn Nam năm 2026

Khu vực:
Phường Sơn Nam, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 40.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Sơn Nam