THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Theo Quy Hoạch Chi Tiết Tỷ Lệ 1/500 Khu Dân Cư Mới Xã Bảo Khê (cũ) (vị Trí Số 1; 2), Phường Sơn Nam, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Theo Quy Hoạch Chi Tiết Tỷ Lệ 1/500 Khu Dân Cư Mới Xã Bảo Khê (cũ) (vị Trí Số 1; 2), Phường Sơn Nam, Hưng Yên năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.900.000 đến 28.500.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
4.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
24.3 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
6.1 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
25.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
6.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
5.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
28.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
7.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
5.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
ODTỞ đô thị
Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
28.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)
Phường Sơn Nam
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
7.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Khu Dân Cư Theo Quy Hoạch Chi Tiết Tỷ Lệ 1/500 Khu Dân Cư Mới Xã Bảo Khê (cũ) (vị Trí Số 1; 2) năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Theo Quy Hoạch Chi Tiết Tỷ Lệ 1/500 Khu Dân Cư Mới Xã Bảo Khê (cũ) (vị Trí Số 1; 2), Phường Sơn Nam, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.900.000 đến 28.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.