THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 54 dòng giá. Giá từ 1.700.000 đến 15.500.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 54 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phònghết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phònghết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐT.382B:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.382B:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Khu dân cư thôn Phần Hà:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Phần Hà:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Phần Hà:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Phần Hà:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Khải:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Khải:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Khải:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Khải:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn La Mát:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn La Mát:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn La Mát:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn La Mát:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Đỗ:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Đỗ:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Đỗ:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn An Đỗ:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư Ấp 12:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư Ấp 12:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư Ấp 12:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư Ấp 12:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ:
Xã Phạm Ngũ Lão
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ:
Xã Phạm Ngũ Lão
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
15.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Phạm Ngũ Lão năm 2026

Khu vực:
Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 15.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phạm Ngũ Lão