THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Chí Minh, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Chí Minh, Hưng Yên năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 1.800.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.377:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuânđường ĐH.53
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐT.377:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.53hết địa phận xã Chí Minh
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐT.377:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Khoái Châuđoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
18 triệu/m²———
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
11 triệu/m²———
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
14 triệu/m²———
Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
18 triệu/m²———
Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
14 triệu/m²———
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
18 triệu/m²———
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
12 triệu/m²———
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
14 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
15 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
11 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13 triệu/m²———
Đường ĐH.51:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.377ngã ba Bến Cùng
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.51:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngã ba Bến Cùngđường ĐT.378
10 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.51:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377hết địa phận xã Chí Minh
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.51:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châuđường ĐH.51
10 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.59B:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.53hết địa phận xã Chí Minh
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.59B:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.378đường ĐH.53
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
8 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ
9 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
—3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ
—4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1)đường ĐH.59B (điểm A3)
16 triệu/m²———
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 1, số 2 rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3
18 triệu/m²———
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 3 rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2
15 triệu/m²———
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:
Xã Chí Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)
22 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Chí Minh năm 2026

Khu vực:
Xã Chí Minh, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.800.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Chí Minh