Đường ĐT.377: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuânđường ĐH.53 | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐT.377: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.53hết địa phận xã Chí Minh | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐT.377: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Khoái Châuđoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐH.51: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.377ngã ba Bến Cùng | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.51: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba Bến Cùngđường ĐT.378 | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.51: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377hết địa phận xã Chí Minh | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.51: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châuđường ĐH.51 | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.59B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.53hết địa phận xã Chí Minh | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.59B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.378đường ĐH.53 | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | — | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ | — | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1)đường ĐH.59B (điểm A3) | | — | — | — |
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 1, số 2 rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3 | | — | — | — |
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 3 rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2 | | — | — | — |
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7mdưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) | | — | — | — |