THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 15.400.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận
12.9 triệu/m²———
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Tây Thái Ninhcầu Trà Linh
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh)cống Trà Linh
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường ĐT.459
13 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
6.7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
8 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²———
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồnggiáp xã Thái Ninh
11.4 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Bảncầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh
12.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba chợ Phốcầu Bản
15.4 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Bà Sâmcống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)
8.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyêncầu Nha Xuyên
10.9 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Nha Xuyêncầu Bà Sâm
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cống Nhỏđất nhà bà Bé Mận
10.3 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất nhà bà Bé Mậngiáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc
10.3 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đê sông Trà Lýgiáp xã Tây Thái Ninh
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phốcống Nhỏ
12.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày)giáp trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh
9.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúcgiáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
7.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phốngã ba chợ Phố
13.7 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninhngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
12.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)
4.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)
3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)
3.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Bắc Thái Ninh năm 2026

Khu vực:
Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 15.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.