Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng Hoàng Trọngngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng Ngọc Diệpquỹ tín dụng nhân dân | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹgiáp thôn Đò Neo | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Namgiáp xã Tây Thụy Anh | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp quỹ tín dụng nhân dânngã tư thôn Quan Đình Bắc | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn An Mỹcây xăng Ngọc Diệp | | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Phụ Dựccây xăng Hoàng Trọng | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắcnhà văn hóa thôn Quan Đình Nam | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Khu dân cư tái định cư thôn Tràng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73 | | — | — | — |
Khu dân cư tái định cư thôn Tràng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã): | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô) | | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.73: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Hồng Phongđường ĐT.455 | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.73: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Phụ Dựcthôn Đò Neo | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.73: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường ĐT.455hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu ông Tẫnnhà văn hóa thôn Hồng Phong | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.455bến Học | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |