THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Tiến, Hưng Yên năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 40 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 10.600.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 40 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọngngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ
8.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệpquỹ tín dụng nhân dân
8.1 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹgiáp thôn Đò Neo
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Namgiáp xã Tây Thụy Anh
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dânngã tư thôn Quan Đình Bắc
9.3 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn An Mỹcây xăng Ngọc Diệp
10.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Phụ Dựccây xăng Hoàng Trọng
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắcnhà văn hóa thôn Quan Đình Nam
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư thôn Tràng:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.73
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư tái định cư thôn Tràng:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
4.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.73
4.9 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
2.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73)
4.9 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
5.1 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
6.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô)
2.1 triệu/m²———
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
3.1 triệu/m²———
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
4 triệu/m²———
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
2.1 triệu/m²———
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô):
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn
2.6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
2 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3 triệu/m²———
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.73:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn Hồng Phongđường ĐT.455
5.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.73:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Phụ Dựcthôn Đò Neo
5.1 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.73:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ đường ĐT.455hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn
4.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu ông Tẫnnhà văn hóa thôn Hồng Phong
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh
3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455bến Học
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tân Tiến năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Tiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 10.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Tiến