THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.100.000 đến 10.600.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu ông Tẫnnhà văn hóa thôn Hồng Phong
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh
3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455bến Học
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực)
5.9 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455thôn Cao Mộc
3.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế)ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng
4.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư thôn Trungđường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắngcống Sổ xã Phụ Dưc
3.7 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
5.1 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Xã: năm 2026

Khu vực:
Đường Xã:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 10.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.