THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt.455:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt.455:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.400.000 đến 10.600.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọngngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ
8.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệpquỹ tín dụng nhân dân
8.1 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹgiáp thôn Đò Neo
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Namgiáp xã Tây Thụy Anh
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dânngã tư thôn Quan Đình Bắc
9.3 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn An Mỹcây xăng Ngọc Diệp
10.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Phụ Dựccây xăng Hoàng Trọng
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắcnhà văn hóa thôn Quan Đình Nam
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đt.455: năm 2026

Khu vực:
Đường Đt.455:, Xã Tân Tiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.400.000 đến 10.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.