Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Đồng Bằnggiáp xã Phụ Dực | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Vậtcầu Đồng Bằng | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.72 | | — | — | — |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73 mới | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 7 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐT.455 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Sài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Sài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Sài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 01 và số 02 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đông Thành: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đông Thành: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn | | — | — | — |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.455: Từ cầu Vàcầu Vũ Quý | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Đông Thành: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới Đồng Xa | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đông Thành: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đông Thành: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |