THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quỳnh An, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quỳnh An, Hưng Yên năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh Anngã tư Kênh
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ)trụ sở công an xã Quỳnh An
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Kênhcầu Vật
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
6.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.74
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
2.6 triệu/m²———
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô):
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.74
6.1 triệu/m²———
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô):
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
3.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.83
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hàtrạm y tế Quỳnh Trang)
4.7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
2.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường ĐT.468
4.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
2.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
4.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ
5.2 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4 triệu/m²———
Đường ĐT.396B:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ)ngã tư Thái Hà
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐT.396B:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Thái Hàgiáp cây xăng Hoàng Trọng
8.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.396B:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi)giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ)
8.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.396B:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.455: Từ cầu Táoquán ông Thụ
7.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐT.396B:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưnghết địa phận xã Quỳnh An
7.8 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.74:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.74:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Trung Đoànđình làng Ngọc Chi
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.74:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảogiáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.74:
Xã Quỳnh An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba ông Kếđường ĐT.455
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Quỳnh An năm 2026

Khu vực:
Xã Quỳnh An, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quỳnh An