Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh Anngã tư Kênh | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ)trụ sở công an xã Quỳnh An | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Kênhcầu Vật | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.74 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.74 | | — | — | — |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.83 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hàtrạm y tế Quỳnh Trang) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐT.468 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ)ngã tư Thái Hà | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Thái Hàgiáp cây xăng Hoàng Trọng | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi)giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ) | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.455: Từ cầu Táoquán ông Thụ | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưnghết địa phận xã Quỳnh An | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Trung Đoànđình làng Ngọc Chi | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảogiáp ngã ba cạnh đình Nam Đài | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.74: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba ông Kếđường ĐT.455 | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |