| Đất ở tại nông thôn | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 850.000/m² | 700.000/m² | 600.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 340.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 340.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 460.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | | 324.000/m² | 244.000/m² | 152.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)Giáp xã Ea Bhốk | | 276.000/m² | 208.000/m² | 128.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 850.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | | 828.000/m² | 584.000/m² | 340.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Điện Tân (Ea Mun)Giáp ranh xã Yang Mao | | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) | | 46.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea MarĐập Đăk Minh | | 136.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) | | 33.000/m² | 29.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 | | 52.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 | | 52.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 800.000/m² | 700.000/m² | 350.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 320.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 320.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 78.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 82.000/m² | 68.000/m² | 65.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |