Bảng giá đất Đắk Lắk 2025 mới nhất

Dữ liệu bảng giá đất Đắk Lắk được tổng hợp từ các dòng có giá thực tế trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 103 xã/phường và 33.330 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ DLIÊ YA
ONTĐất ở tại nông thôn
Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)
850.000/m²500.000/m²400.000/m²300.000/m²
XÃ DLIÊ YA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)
340.000/m²200.000/m²160.000/m²120.000/m²
XÃ DLIÊ YA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)
340.000/m²200.000/m²160.000/m²120.000/m²
XÃ DLIÊ YA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264)Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)
340.000/m²200.000/m²160.000/m²120.000/m²
XÃ M'DRẮK
ONTĐất ở tại nông thôn
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
3.5 triệu/m²850.000/m²700.000/m²600.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
1.4 triệu/m²340.000/m²280.000/m²240.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
1.4 triệu/m²340.000/m²280.000/m²240.000/m²
XÃ EA NA
ONTĐất ở tại nông thôn
Bưu điện xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556)
2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²460.000/m²
XÃ EA NING
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
476.000/m²324.000/m²244.000/m²152.000/m²
XÃ EA NING
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)Giáp xã Ea Bhốk
404.000/m²276.000/m²208.000/m²128.000/m²
XÃ EA KTUR
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc)
3.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²850.000/m²
XÃ EA KTUR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc)
1.5 triệu/m²828.000/m²584.000/m²340.000/m²
XÃ CƯ YANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)
200.000/m²144.000/m²104.000/m²88.000/m²
XÃ CƯ PUI
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu Điện Tân (Ea Mun)Giáp ranh xã Yang Mao
260.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
XÃ CƯ PUI
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
96.000/m²46.000/m²40.000/m²36.000/m²
XÃ BUÔN ĐÔN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea MarĐập Đăk Minh
224.000/m²136.000/m²100.000/m²68.000/m²
XÃ EA RIÊNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh)
48.000/m²33.000/m²29.000/m²
XÃ EA RIÊNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50
130.000/m²52.000/m²40.000/m²
XÃ EA RIÊNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50
130.000/m²52.000/m²40.000/m²
XÃ M'DRẮK
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
3.6 triệu/m²800.000/m²700.000/m²350.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
1.4 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
1.4 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
120.000/m²78.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
135.000/m²82.000/m²68.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²

Xã/phường có bảng giá đất tại Đắk Lắk