Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đoạn qua thôn Mỹ Lương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đoạn qua thôn Mỹ Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đoạn qua thôn Mỹ Lương | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đoạn qua thôn Mỹ Lương | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất ở tại nông thôn | Cầu bà CònGiáp xã Đồng Xuân | | 720.000/m² | 500.000/m² | 330.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu bà CònGiáp xã Đồng Xuân | | 290.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu bà CònGiáp xã Đồng Xuân | | 290.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất thương mại dịch vụ | Cầu bà CònGiáp xã Đồng Xuân | | 290.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất ở tại nông thôn | Cầu suối ĐáGiáp cầu bà Còn | | 860.000/m² | 510.000/m² | 340.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu suối ĐáGiáp cầu bà Còn | | 340.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu suối ĐáGiáp cầu bà Còn | | 340.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất thương mại dịch vụ | Cầu suối ĐáGiáp cầu bà Còn | | 340.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1Giáp cầu suối Đá | | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² | 450.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Giáp cầu suối Đá | | 420.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 1Giáp cầu suối Đá | | 420.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 642 | Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 1Giáp cầu suối Đá | | 420.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất ở tại nông thôn | Giáp phường Xuân PhúKhu tái định cư Cao tốc | | 1.2 triệu/m² | 750.000/m² | 450.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp phường Xuân PhúKhu tái định cư Cao tốc | | 480.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp phường Xuân PhúKhu tái định cư Cao tốc | | 480.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất thương mại dịch vụ | Giáp phường Xuân PhúKhu tái định cư Cao tốc | | 480.000/m² | 300.000/m² | 180.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư Cao tốcGiáp ranh huyện Đồng Xuân | | 750.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Khu tái định cư Cao tốcGiáp ranh huyện Đồng Xuân | | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Khu tái định cư Cao tốcGiáp ranh huyện Đồng Xuân | | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất thương mại dịch vụ | Khu tái định cư Cao tốcGiáp ranh huyện Đồng Xuân | | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 vào trụ sở UBND xãNgã 4 đất bà Đào Thị Loan | | 750.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đường ĐT 644 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 vào trụ sở UBND xãNgã 4 đất bà Đào Thị Loan | | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |